scramble eggs

/'skræmbld'egz/
Học thuật
Thân thiện
scramble eggs

The chef uses a whisk to scramble eggs in a bowl.

Định nghĩa
  1. Danh từ số nhiều:
    • Trứng bác: Một món ăn được làm từ trứng đã được đánh tan nấu chín trong chảo, thường được khuấy hoặc đảo liên tục trong quá trình nấu để tạo thành những mảnh nhỏ, mềm xốp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • I had scramble eggs and toast for breakfast. (Tôi đã ăn trứng bác bánh mì nướng cho bữa sáng.)
    • She makes the best scramble eggs with a little cheese. ( ấy làm món trứng bác ngon nhất với một chút phô mai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to make scramble eggs": làm/chế biến món trứng bác.
    • He learned how to make perfect scramble eggs from his grandmother. (Anh ấy học cách làm món trứng bác hoàn hảo từ của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Scrambled eggs (danh từ số nhiều): Cách viết đầy đủ phổ biến hơn của "scramble eggs", cùng nghĩa trứng bác.
  • To scramble eggs (cụm động từ): Hành động chế biến trứng thành món trứng bác.
    • It takes skill to scramble eggs properly. (Cần kỹ năng để bác trứng đúng cách.)
Từ đồng nghĩa
  • Scrambled eggs (n): trứng bác (cách gọi phổ biến hơn).
  • Buttered eggs (n, ít phổ biến): trứng bác (theo một số cách gọi).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Scramble up: (trong ngữ cảnh nấu ăn) trộn nấu nhanh để tạo thành món trứng bác.
    • Just scramble up a couple of eggs for a quick meal. (Chỉ cần bác nhanh vài quả trứng cho một bữa ăn nhanh.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng cụm từ "scramble eggs". Tuy nhiên, món ăn này thường xuất hiện trong các thành ngữ về bữa sáng hoặc sự đơn giản.
    • "As easy as making scramble eggs." (Dễ như làm món trứng bác.) - Một cách nói không chính thức để chỉ việc đó rất dễ làm.
scramble eggs

The chef uses a whisk to scramble eggs in a bowl.

danh từ số nhiều
  1. trứng bác